Bỏ qua điều hướng
Từ điển

参加

Bính âmcānjiāHán-Việttham giaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

tham gia, dự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 加入某种活动

    很多同学参加了这次活动。

    hěnduō tóngxué cānjiā le zhè cì huódòng.

    Nhiều bạn học đã tham gia hoạt động lần này.

Cụm thường gặp

参加比赛 (tham gia thi đấu) / 参加考试 (dự thi) / 参加聚会 (tham gia buổi họp mặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 参加. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.