Bỏ qua điều hướng
Từ điển

参见

Bính âmcānjiànHán-Việttham kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xem thêm, tham khảo (chỉ dẫn trong sách vở, chú thích); yết kiến, ra mắt (bậc trên theo lễ nghi)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xem thêm, tham khảo (chỉ dẫn trong sách vở, chú thích)

    参看,用于文章注释指引读者

    详细情况请参见附录。

    xiángxì qíngkuàng qǐng cānjiàn fùlù.

    Chi tiết xin xem thêm phần phụ lục.

  2. yết kiến, ra mắt (bậc trên theo lễ nghi)

    以一定的礼节谒见地位高的人

    使者入宫参见国王。

    shǐzhě rù gōng cānjiàn guówáng.

    Sứ giả vào cung yết kiến quốc vương.

Cụm thường gặp

参见附录 (xem phần phụ lục) / 参见上文 (xem phần trên) / 参见有关规定 (tham khảo quy định liên quan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 参见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.