Bỏ qua điều hướng
Từ điển

附带

Bính âmfùdàiHán-Việtphụ đớiTừ loạiđộng từ, phó từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

kèm theo; đính kèm; mang theo cả; nhân tiện; tiện thể; kèm theo; phụ; phụ thêm; đi kèm (không phải chính)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kèm theo; đính kèm; mang theo cả

    另外带上;捎带

    报名时需附带一份身份证复印件。

    bàomíng shí xū fùdài yí fèn shēnfènzhèng fùyìnjiàn.

    Khi đăng ký cần kèm theo một bản photo chứng minh thư.

  1. nhân tiện; tiện thể; kèm theo

    顺便地;连带地

    说完正事,他附带提了一句家里的近况。

    shuō wán zhèngshì, tā fùdài tí le yí jù jiā lǐ de jìnkuàng.

    Nói xong việc chính, anh ấy tiện thể nhắc thêm một câu về tình hình nhà cửa.

  1. phụ; phụ thêm; đi kèm (không phải chính)

    非主要的;附加的

    这项国际援助是不带任何附带条件的。

    zhè xiàng guójì yuánzhù shì bú dài rènhé fùdài tiáojiàn de.

    Khoản viện trợ quốc tế này không kèm theo bất kỳ điều kiện phụ nào.

Cụm thường gặp

附带条件 (điều kiện kèm theo) / 附带损失 (tổn thất kèm theo) / 附带说明 (chú thích kèm theo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 附带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.