Bỏ qua điều hướng
Từ điển

附属

Bính âmfùshǔHán-Việtphụ thuộcTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

trực thuộc; phụ thuộc; kèm theo; lệ thuộc vào; trực thuộc vào

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trực thuộc; phụ thuộc; kèm theo

    归某单位统辖或管理的;从属的

    他毕业于这所大学的附属中学。

    tā bìyè yú zhè suǒ dàxué de fùshǔ zhōngxué.

    Anh ấy tốt nghiệp trường trung học trực thuộc của đại học này.

  1. lệ thuộc vào; trực thuộc vào

    依附归属(于某单位或事物)

    这家小公司附属于一个大型集团。

    zhè jiā xiǎo gōngsī fùshǔ yú yí gè dàxíng jítuán.

    Công ty nhỏ này trực thuộc một tập đoàn lớn.

Cụm thường gặp

附属医院 (bệnh viện trực thuộc) / 附属机构 (cơ quan trực thuộc) / 附属品 (vật phụ thuộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 附属. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.