Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家属

Bính âmjiāshǔHán-Việtgia thuộcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

người nhà; thân nhân (của một người)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 家庭内本人以外的成员或亲属

    医院已经通知了病人的家属。

    yīyuàn yǐjīng tōngzhī le bìngrén de jiāshǔ.

    Bệnh viện đã thông báo cho người nhà bệnh nhân.

Cụm thường gặp

病人家属 (người nhà bệnh nhân) / 通知家属 (thông báo cho thân nhân) / 家属探望 (thân nhân thăm nom)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家属. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.