归属
Bính âmguīshǔHán-Việtquy thuộcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
quy thuộc, thuộc về, xác định là của bên nào
Giải nghĩa & ví dụ
确定从属关系;归于、属于某一方面
这片土地的所有权归属国家。
zhè piàn tǔdì de suǒyǒuquán guīshǔ guójiā.
Quyền sở hữu mảnh đất này thuộc về nhà nước.
Cụm thường gặp
权利归属 (quyền lợi thuộc về) / 归属问题 (vấn đề quy thuộc) / 有归属感 (có cảm giác thuộc về)
归
属
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 归属. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.