Bỏ qua điều hướng
Từ điển

归来

Bính âmguīláiHán-Việtquy laiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trở về, quay về (từ nơi xa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从外地或远处回到原来的地方

    游子终于从远方归来。

    yóuzǐ zhōngyú cóng yuǎnfāng guīlái.

    Người con xa quê cuối cùng đã từ phương xa trở về.

Cụm thường gặp

胜利归来 (chiến thắng trở về) / 载誉归来 (mang vinh dự trở về) / 游子归来 (người xa quê trở về)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 归来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.