Bỏ qua điều hướng
Từ điển

归纳

Bính âmguīnàHán-Việtquy nạpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quy nạp, khái quát, tổng hợp lại thành điều có hệ thống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把分散的事物或个别事实概括、整理出条理或一般结论

    老师把这些例子归纳成三条规律。

    lǎoshī bǎ zhèxiē lìzi guīnà chéng sān tiáo guīlǜ.

    Thầy giáo quy nạp những ví dụ này thành ba quy luật.

Cụm thường gặp

归纳总结 (quy nạp tổng kết) / 归纳法 (phương pháp quy nạp) / 归纳要点 (tổng hợp ý chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 归纳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.