缴纳
Bính âmjiǎonàHán-Việtchước nạpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nộp; đóng (thuế, phí, tiền phạt)
Giải nghĩa & ví dụ
向有关机构交付(税款、费用等)
每个公民都应依法缴纳税款。
měi gè gōngmín dōu yīng yīfǎ jiǎonà shuìkuǎn.
Mỗi công dân đều phải nộp thuế theo quy định của pháp luật.
Cụm thường gặp
缴纳税款 (nộp thuế) / 缴纳罚款 (nộp tiền phạt) / 按时缴纳 (nộp đúng hạn)
缴
纳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缴纳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.