Bỏ qua điều hướng
Từ điển

归结

Bính âmguījiéHán-Việtquy kếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quy kết, quy về, tổng kết dồn về (một điểm/nguyên nhân)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把问题或事物归拢、总结到某一点上

    他把失败归结为准备不足。

    tā bǎ shībài guījié wéi zhǔnbèi bùzú.

    Anh ấy quy thất bại về việc chuẩn bị chưa đủ.

Cụm thường gặp

归结为一点 (quy về một điểm) / 归结原因 (tổng kết nguyên nhân) / 归结起来 (tóm lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 归结. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.