属于
Bính âmshǔyúHán-Việtthuộc vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thuộc về
Giải nghĩa & ví dụ
归某方面或某人所有
这本书属于图书馆。
zhè běn shū shǔyú túshūguǎn.
Quyển sách này thuộc về thư viện.
Cụm thường gặp
属于自己 (thuộc về chính mình) / 属于哪一类 (thuộc loại nào) / 不属于 (không thuộc về)
属
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 属于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
属thuộc