金属
Bính âmjīnshǔHán-Việtkim thuộcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
kim loại
Giải nghĩa & ví dụ
具有光泽、延展性和导电导热性的物质,如金、银、铜、铁
这种金属容易生锈。
zhè zhǒng jīnshǔ róngyì shēngxiù.
Loại kim loại này dễ bị gỉ.
Cụm thường gặp
贵重金属 (kim loại quý) / 金属材料 (vật liệu kim loại) / 金属光泽 (ánh kim)
金
属
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 金属. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
金kim