Bỏ qua điều hướng
Từ điển

美术

Bính âmměishùHán-Việtmỹ thuậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

mỹ thuật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用线条、色彩等创造形象的造型艺术

    她从小就对美术很感兴趣。

    tā cóngxiǎo jiù duì měishù hěn gǎn xìngqù.

    Cô ấy từ nhỏ đã rất hứng thú với mỹ thuật.

Cụm thường gặp

学美术 (học mỹ thuật) / 美术作品 (tác phẩm mỹ thuật) / 美术老师 (giáo viên mỹ thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 美术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.