武术
Bính âmwǔshùHán-Việtvõ thuậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
võ thuật
Giải nghĩa & ví dụ
打拳和使用兵器的技术,是中国传统体育项目
他每天早上练习武术。
tā měitiān zǎoshang liànxí wǔshù.
Anh ấy luyện võ thuật mỗi sáng.
Cụm thường gặp
中国武术 (võ thuật Trung Quốc) / 练习武术 (luyện võ thuật) / 武术比赛 (thi đấu võ thuật)
武
术
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 武术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.