Bỏ qua điều hướng
Từ điển

武侠

Bính âmwǔxiáHán-Việtvõ hiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

võ hiệp; hiệp khách võ lâm; (thể loại) truyện/phim võ hiệp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指武艺高强、行侠仗义的人;也指此类题材的作品

    他从小就痴迷于武侠小说。

    tā cóngxiǎo jiù chīmí yú wǔxiá xiǎoshuō.

    Anh ấy từ nhỏ đã mê mẩn tiểu thuyết võ hiệp.

Cụm thường gặp

武侠小说 (tiểu thuyết võ hiệp) / 武侠电影 (phim võ hiệp) / 武侠世界 (thế giới võ lâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 武侠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.