Bỏ qua điều hướng
Từ điển

武器

Bính âmwǔqìHán-Việtvũ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

vũ khí; ví với công cụ đấu tranh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于战斗、进攻或防卫的器械;比喻斗争的工具。

    士兵们擦拭着手中的武器。

    shìbīngmen cāshì zhe shǒu zhōng de wǔqì.

    Những người lính lau chùi vũ khí trong tay.

Cụm thường gặp

先进武器 (vũ khí tiên tiến) / 核武器 (vũ khí hạt nhân) / 武器装备 (trang bị vũ khí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 武器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.