Bỏ qua điều hướng
Từ điển

仪器

Bính âmyíqìHán-Việtnghi khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thiết bị, dụng cụ (đo lường, thí nghiệm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于科学实验或测量的精密器械

    实验室里有很多精密仪器。

    shíyànshì lǐ yǒu hěn duō jīngmì yíqì.

    Trong phòng thí nghiệm có nhiều thiết bị chính xác.

Cụm thường gặp

精密仪器 (thiết bị chính xác) / 测量仪器 (dụng cụ đo lường) / 医疗仪器 (thiết bị y tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仪器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.