仪器
Bính âmyíqìHán-Việtnghi khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thiết bị, dụng cụ (đo lường, thí nghiệm)
Giải nghĩa & ví dụ
用于科学实验或测量的精密器械
实验室里有很多精密仪器。
shíyànshì lǐ yǒu hěn duō jīngmì yíqì.
Trong phòng thí nghiệm có nhiều thiết bị chính xác.
Cụm thường gặp
精密仪器 (thiết bị chính xác) / 测量仪器 (dụng cụ đo lường) / 医疗仪器 (thiết bị y tế)
仪
器
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仪器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.