乐器
Bính âmyuèqìHán-Việtnhạc khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nhạc cụ
Giải nghĩa & ví dụ
能奏出乐音的器具
钢琴是一种常见的西洋乐器。
gāngqín shì yī zhǒng chángjiàn de xīyáng yuèqì.
Piano là một loại nhạc cụ phương Tây thường gặp.
Cụm thường gặp
民族乐器 (nhạc cụ dân tộc) / 演奏乐器 (chơi nhạc cụ) / 弦乐器 (nhạc cụ dây)
乐
器
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 乐器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.