机器
Bính âmjīqìHán-Việtcơ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
máy, máy móc
Giải nghĩa & ví dụ
由各种部件组成、能做功的装置
这台机器坏了,需要修理。
zhè tái jīqì huài le, xūyào xiūlǐ.
Cỗ máy này hỏng rồi, cần phải sửa.
Cụm thường gặp
一台机器 (một cỗ máy) / 操作机器 (vận hành máy) / 机器故障 (máy hỏng)
机
器
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 机器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.