Bỏ qua điều hướng
Từ điển

机器

Bính âmjīqìHán-Việtcơ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

máy, máy móc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由各种部件组成、能做功的装置

    这台机器坏了,需要修理。

    zhè tái jīqì huài le, xūyào xiūlǐ.

    Cỗ máy này hỏng rồi, cần phải sửa.

Cụm thường gặp

一台机器 (một cỗ máy) / 操作机器 (vận hành máy) / 机器故障 (máy hỏng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 机器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.