Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电器

Bính âmdiànqìHán-Việtđiện khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thiết bị điện, đồ điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用电能工作的器具

    这家商店卖各种各样的电器。

    zhè jiā shāngdiàn mài gèzhǒnggèyàng de diànqì.

    Cửa hàng này bán đủ loại đồ điện.

Cụm thường gặp

家用电器 (đồ điện gia dụng) / 小电器 (thiết bị điện nhỏ) / 购买电器 (mua đồ điện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.