礼仪
Bính âmlǐyíHán-Việtlễ nghiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lễ nghi; nghi thức; nghi lễ
Giải nghĩa & ví dụ
礼节和仪式
这场典礼的礼仪十分庄重。
zhè chǎng diǎnlǐ de lǐyí shífēn zhuāngzhòng.
Nghi thức của buổi lễ này hết sức trang trọng.
Cụm thường gặp
礼仪之邦 (đất nước lễ nghi) / 商务礼仪 (lễ nghi thương mại) / 礼仪小姐 (cô gái lễ tân)
礼
仪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 礼仪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.