Bỏ qua điều hướng
Từ điển

礼貌

Bính âmlǐmàoHán-Việtlễ mạoTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4

lễ phép, lễ độ, phép lịch sự; lịch sự, có lễ độ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lễ phép, lễ độ, phép lịch sự

    言语行动谦虚恭敬的表现

    见到老师要讲礼貌。

    jiàndào lǎoshī yào jiǎng lǐmào.

    Gặp thầy cô thì phải lễ phép.

  1. lịch sự, có lễ độ

    态度谦和有礼的

    他是一个很有礼貌的孩子。

    tā shì yí ge hěn yǒu lǐmào de háizi.

    Cậu ấy là một đứa trẻ rất lễ phép.

Cụm thường gặp

讲礼貌 (lễ phép) / 有礼貌 (có lễ độ) / 礼貌待人 (đối xử lịch sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 礼貌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.