风貌
Bính âmfēngmàoHán-Việtphong mạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
diện mạo; phong mạo; phong cách và dáng vẻ
Giải nghĩa & ví dụ
风格和面貌;风采相貌
这座古城至今保留着明清时期的风貌。
zhè zuò gǔchéng zhìjīn bǎoliúzhe Míng-Qīng shíqī de fēngmào.
Cổ thành này đến nay vẫn giữ diện mạo thời Minh Thanh.
Cụm thường gặp
时代风貌 (diện mạo thời đại) / 精神风貌 (diện mạo tinh thần) / 民俗风貌 (phong mạo dân gian)
风
貌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风貌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong