Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外貌

Bính âmwàimàoHán-Việtngoại mạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngoại hình; diện mạo; vẻ bề ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或事物的外表、相貌

    不能只凭外貌来评价一个人。

    bùnéng zhǐ píng wàimào lái píngjià yí gè rén.

    Không thể chỉ dựa vào ngoại hình để đánh giá một con người.

Cụm thường gặp

外貌特征 (đặc điểm ngoại hình) / 外貌出众 (ngoại hình nổi bật) / 注重外貌 (chú trọng ngoại hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外貌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.