Bỏ qua điều hướng
Từ điển

礼节

Bính âmlǐjiéHán-Việtlễ tiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lễ tiết; nghi thức xã giao; phép lịch sự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示尊敬、祝颂等的惯用形式和规矩

    拜访长辈要注意基本的礼节。

    bàifǎng zhǎngbèi yào zhùyì jīběn de lǐjié.

    Khi thăm viếng bậc trưởng bối cần chú ý những lễ tiết cơ bản.

Cụm thường gặp

讲究礼节 (coi trọng lễ tiết) / 外交礼节 (nghi thức ngoại giao) / 礼节周到 (lễ tiết chu đáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 礼节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.