仪表
Bính âmyíbiǎoHán-Việtnghi biểuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
dáng vẻ, phong thái, diện mạo (con người); thiết bị đo, đồng hồ đo (điện, nhiệt, áp suất...)
Nghĩa theo từ loại
名
dáng vẻ, phong thái, diện mạo (con người)
人的外表、风度(多指端庄大方)。
这位外交官仪表堂堂。
zhè wèi wàijiāoguān yíbiǎo tángtáng.
Vị nhà ngoại giao này có phong thái đường bệ.
thiết bị đo, đồng hồ đo (điện, nhiệt, áp suất...)
测量各种数值的仪器。
工程师正在检查仪表的读数。
gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá yíbiǎo de dúshù.
Kỹ sư đang kiểm tra số đo trên thiết bị.
Cụm thường gặp
仪表堂堂 (phong thái đường bệ) / 仪表盘 (bảng đồng hồ đo) / 精密仪表 (thiết bị đo chính xác)
仪
表
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仪表. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.