核武器
Bính âmhéwǔqìHán-Việthạch vũ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vũ khí hạt nhân
Giải nghĩa & ví dụ
利用核反应的巨大能量进行杀伤破坏的武器
国际社会一直呼吁全面禁止核武器。
guójì shèhuì yìzhí hūyù quánmiàn jìnzhǐ héwǔqì.
Cộng đồng quốc tế luôn kêu gọi cấm hoàn toàn vũ khí hạt nhân.
Cụm thường gặp
研制核武器 (chế tạo vũ khí hạt nhân) / 销毁核武器 (tiêu hủy vũ khí hạt nhân) / 拥有核武器 (sở hữu vũ khí hạt nhân)
核
武
器
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 核武器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.