考核
Bính âmkǎohéHán-Việtkhảo hạchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
sát hạch, khảo hạch, kiểm tra đánh giá; cuộc sát hạch, đợt đánh giá
Nghĩa theo từ loại
动
sát hạch, khảo hạch, kiểm tra đánh giá
考查审核(工作、成绩、能力等)
公司每季度都要考核员工的业绩。
gōngsī měi jìdù dōu yào kǎohé yuángōng de yèjì.
Công ty mỗi quý đều sát hạch thành tích của nhân viên.
名
cuộc sát hạch, đợt đánh giá
考查审核的活动
这次考核他得了满分。
zhè cì kǎohé tā dé le mǎnfēn.
Đợt sát hạch lần này anh ấy được điểm tối đa.
Cụm thường gặp
绩效考核 (đánh giá hiệu suất) / 考核标准 (tiêu chuẩn sát hạch) / 年终考核 (sát hạch cuối năm)
考
核
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 考核. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
考khảo