Bỏ qua điều hướng
Từ điển

核桃

Bính âmhétaoHán-Việthạch đàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quả óc chó, hồ đào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 胡桃树的果实,果仁可食用

    多吃核桃据说有益于大脑。

    duō chī hétao jùshuō yǒuyì yú dànǎo.

    Nghe nói ăn nhiều óc chó có lợi cho não bộ.

Cụm thường gặp

一颗核桃 (một quả óc chó) / 砸核桃 (đập vỡ óc chó) / 核桃仁 (nhân óc chó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 核桃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.