Bỏ qua điều hướng
Từ điển

桃子

Bính âmtáoziHán-Việtđào tửTừ loạidanh từ

quả đào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 夏天成熟的水果,皮上有细毛,汁很多

    夏天的桃子又甜又多汁。

    Xiàtiān de táozi yòu tián yòu duō zhī.

    Đào mùa hè vừa ngọt vừa nhiều nước.

Cụm thường gặp

吃桃子 (ăn đào) / 买桃子 (mua đào) / 一个桃子 (một quả đào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 桃子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.