Bỏ qua điều hướng
Từ điển

猕猴桃

Bính âmmíhóutáoHán-Việtmi hầu đàoTừ loạidanh từ

quả kiwi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种绿色果肉的水果,味道酸甜

    猕猴桃里有很多维生素。

    Míhóutáo lǐ yǒu hěn duō wéishēngsù.

    Trong quả kiwi có rất nhiều vitamin.

Cụm thường gặp

吃猕猴桃 (ăn kiwi) / 猕猴桃汁 (nước ép kiwi) / 两个猕猴桃 (hai quả kiwi)

Cách viết