Bỏ qua điều hướng
Từ điển

杨桃

Bính âmyángtáoHán-Việtdương đàoTừ loạidanh từ

quả khế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 切开像星星的一种水果

    杨桃切开像星星一样。

    Yángtáo qiē kāi xiàng xīngxing yīyàng.

    Khế cắt ra trông như ngôi sao.

Cụm thường gặp

吃杨桃 (ăn khế) / 一个杨桃 (một quả khế) / 杨桃树 (cây khế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杨桃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.