孩子
Bính âmháiziHán-Việthài tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
đứa trẻ; con
Giải nghĩa & ví dụ
指儿童或子女
这个孩子很聪明。
zhège háizi hěn cōngming.
Đứa trẻ này rất thông minh.
Cụm thường gặp
小孩子 (đứa trẻ nhỏ) / 两个孩子 (hai đứa con) / 男孩子 (con trai)
孩
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 孩子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.