小孩儿
Bính âmxiǎoháirHán-Việttiểu hài nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
đứa trẻ; trẻ con
Giải nghĩa & ví dụ
年纪小的孩子
那个小孩儿真可爱。
nà ge xiǎoháir zhēn kě'ài.
Đứa trẻ đó thật đáng yêu.
Cụm thường gặp
一个小孩儿 (một đứa trẻ) / 可爱的小孩儿 (đứa trẻ đáng yêu) / 小孩儿的玩具 (đồ chơi của trẻ con)
小
孩
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小孩儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu