Bỏ qua điều hướng
Từ điển

杯子

Bính âmbēiziHán-Việtbôi tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

cốc, ly

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 盛水或饮料的器具

    桌子上有一个杯子。

    zhuōzi shàng yǒu yí gè bēizi.

    Trên bàn có một cái cốc.

Cụm thường gặp

一个杯子 (một cái cốc) / 玻璃杯子 (cốc thủy tinh) / 洗杯子 (rửa cốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杯子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.