Bỏ qua điều hướng
Từ điển

量杯

Bính âmliángbēiHán-Việtlượng bôiTừ loạidanh từ

cốc đong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上面有刻度、用来量分量的杯子

    做蛋糕要用量杯量好面粉和牛奶。

    Zuò dàngāo yào yòng liángbēi liáng hǎo miànfěn hé niúnǎi.

    Làm bánh phải dùng cốc đong để đong bột và sữa.

Cụm thường gặp

用量杯量水 (dùng cốc đong nước) / 一个量杯 (một cái cốc đong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 量杯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.