量杯
Bính âmliángbēiHán-Việtlượng bôiTừ loạidanh từ
cốc đong
Giải nghĩa & ví dụ
上面有刻度、用来量分量的杯子
做蛋糕要用量杯量好面粉和牛奶。
Zuò dàngāo yào yòng liángbēi liáng hǎo miànfěn hé niúnǎi.
Làm bánh phải dùng cốc đong để đong bột và sữa.
Cụm thường gặp
用量杯量水 (dùng cốc đong nước) / 一个量杯 (một cái cốc đong)
量
杯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 量杯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
量lượng