Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保温杯

Bính âmbǎowēnbēiHán-Việtbảo ôn bôiTừ loạidanh từ

bình giữ nhiệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能让水长时间保持热度的杯子

    冬天我每天都带着保温杯出门。

    Dōngtiān wǒ měitiān dōu dài zhe bǎowēnbēi chūmén.

    Mùa đông ngày nào tôi cũng mang bình giữ nhiệt ra ngoài.

Cụm thường gặp

带保温杯 (mang bình giữ nhiệt) / 保温杯装热水 (bình giữ nhiệt đựng nước nóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保温杯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.