保温杯
Bính âmbǎowēnbēiHán-Việtbảo ôn bôiTừ loạidanh từ
bình giữ nhiệt
Giải nghĩa & ví dụ
能让水长时间保持热度的杯子
冬天我每天都带着保温杯出门。
Dōngtiān wǒ měitiān dōu dài zhe bǎowēnbēi chūmén.
Mùa đông ngày nào tôi cũng mang bình giữ nhiệt ra ngoài.
Cụm thường gặp
带保温杯 (mang bình giữ nhiệt) / 保温杯装热水 (bình giữ nhiệt đựng nước nóng)
保
温
杯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保温杯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.