Bỏ qua điều hướng
Từ điển

核实

Bính âmhéshíHán-Việthạch thựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xác minh, kiểm chứng, thẩm tra cho đúng sự thật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 审查核对是否属实

    记者对消息来源进行了反复核实。

    jìzhě duì xiāoxi láiyuán jìnxíng le fǎnfù héshí.

    Phóng viên đã nhiều lần xác minh nguồn tin.

Cụm thường gặp

核实情况 (xác minh tình hình) / 核实信息 (kiểm chứng thông tin) / 逐一核实 (xác minh từng cái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 核实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.