高新技术
Bính âmgāoxīn-jìshùHán-Việtcao tân kỹ thuậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
công nghệ cao và mới (kỹ thuật tiên tiến)
Giải nghĩa & ví dụ
高精尖的新兴技术
这个开发区聚集了许多高新技术企业。
zhège kāifāqū jùjíle xǔduō gāoxīn jìshù qǐyè.
Khu phát triển này quy tụ nhiều doanh nghiệp công nghệ cao.
Cụm thường gặp
高新技术产业 (ngành công nghệ cao) / 发展高新技术 (phát triển công nghệ cao) / 高新技术企业 (doanh nghiệp công nghệ cao)
高
新
技
术
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高新技术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao