Bỏ qua điều hướng
Từ điển

秀丽

Bính âmxiùlìHán-Việttú lệTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tú lệ, xinh đẹp, thanh tú

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 清秀美丽

    这里山水秀丽,风景怡人。

    zhèlǐ shānshuǐ xiùlì, fēngjǐng yírén.

    Nơi đây non nước tú lệ, phong cảnh dễ chịu.

Cụm thường gặp

风景秀丽 (phong cảnh tú lệ) / 山川秀丽 (núi sông tú lệ) / 秀丽的字迹 (nét chữ thanh tú)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 秀丽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.