秀美
Bính âmxiùměiHán-Việttú mỹTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tú mỹ, xinh đẹp thanh tú
Giải nghĩa & ví dụ
秀丽美好
江南水乡的风光十分秀美。
jiāngnán shuǐxiāng de fēngguāng shífēn xiùměi.
Cảnh sắc vùng sông nước Giang Nam vô cùng tú mỹ.
Cụm thường gặp
容貌秀美 (dung mạo thanh tú) / 秀美的风光 (phong cảnh tú mỹ) / 秀美端庄 (xinh đẹp đoan trang)
秀
美
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 秀美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.