Bỏ qua điều hướng
Từ điển

造福

Bính âmzàofúHán-Việttạo phúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mang lại phúc lợi; đem lại hạnh phúc; tạo phúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 给人带来幸福、利益

    这项工程将造福子孙后代。

    zhè xiàng gōngchéng jiāng zàofú zǐsūn hòudài.

    Công trình này sẽ mang lại phúc lợi cho con cháu đời sau.

Cụm thường gặp

造福人民 (đem lại lợi ích cho nhân dân) / 造福社会 (tạo phúc cho xã hội) / 造福后代 (mang lại phúc cho hậu thế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 造福. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.