Bỏ qua điều hướng
Từ điển

祝福

zhùfúHán-Việtchúc phúcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

chúc phúc; cầu chúc; lời chúc phúc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. chúc phúc; cầu chúc

    祝愿人幸福,表示良好的愿望

    我衷心祝福你们幸福美满。

    wǒ zhōngxīn zhùfú nǐmen xìngfú měimǎn.

    Tôi chân thành chúc phúc cho các bạn hạnh phúc viên mãn.

名

  1. lời chúc phúc

    表示良好愿望的话语

    请接受我最真挚的祝福。

    qǐng jiēshòu wǒ zuì zhēnzhì de zhùfú.

    Xin hãy nhận lời chúc phúc chân thành nhất của tôi.

Cụm thường gặp

送上祝福 (gửi lời chúc) / 真诚祝福 (chúc chân thành) / 祝福新人 (chúc phúc đôi tân hôn)

Cách viết

祝

福

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 祝福. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.