Bỏ qua điều hướng
Từ điển

庆祝

Bính âmqìngzhùHán-Việtkhánh chúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

ăn mừng, chúc mừng, kỷ niệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为高兴的事而举行活动

    我们一起庆祝他的生日。

    wǒmen yīqǐ qìngzhù tā de shēngrì.

    Chúng tôi cùng nhau ăn mừng sinh nhật anh ấy.

Cụm thường gặp

庆祝生日 (mừng sinh nhật) / 庆祝活动 (hoạt động chúc mừng) / 共同庆祝 (cùng ăn mừng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 庆祝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.