Bỏ qua điều hướng
Từ điển

喜庆

Bính âmxǐqìngHán-Việthỷ khánhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

vui mừng; rộn ràng; hân hoan (không khí lễ hội); việc vui mừng; hỉ sự

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vui mừng; rộn ràng; hân hoan (không khí lễ hội)

    值得高兴和庆贺的;欢乐吉庆的

    春节到了,家家户户都洋溢着喜庆的气氛。

    chūnjié dào le, jiājiāhùhù dōu yángyì zhe xǐqìng de qìfēn.

    Tết đến, nhà nhà đều tràn ngập không khí vui tươi.

  1. việc vui mừng; hỉ sự

    值得庆贺的喜事

    家里最近办了不少喜庆。

    jiā lǐ zuìjìn bàn le bù shǎo xǐqìng.

    Gia đình gần đây có nhiều việc mừng.

Cụm thường gặp

喜庆气氛 (không khí vui tươi) / 喜庆的日子 (ngày vui mừng) / 增添喜庆 (thêm phần rộn ràng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 喜庆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.