庆贺
Bính âmqìnghèHán-Việtkhánh hạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chúc mừng, ăn mừng, mừng
Giải nghĩa & ví dụ
为共同的喜事表示祝贺
大家聚在一起庆贺公司成立十周年。
dàjiā jù zài yìqǐ qìnghè gōngsī chénglì shí zhōunián.
Mọi người tụ họp ăn mừng công ty thành lập mười năm.
Cụm thường gặp
庆贺胜利 (mừng chiến thắng) / 值得庆贺 (đáng ăn mừng) / 举杯庆贺 (nâng ly chúc mừng)
庆
贺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 庆贺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
庆khánh