国庆
Bính âmguóqìngHán-Việtquốc khánhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ngày quốc khánh; lễ quốc khánh
Giải nghĩa & ví dụ
国家建立的纪念日
国庆那天我们去看了升旗。
guóqìng nà tiān wǒmen qù kàn le shēngqí.
Ngày Quốc khánh chúng tôi đi xem lễ thượng cờ.
Cụm thường gặp
国庆节 (ngày Quốc khánh) / 国庆假期 (kỳ nghỉ Quốc khánh) / 庆祝国庆 (mừng Quốc khánh)
国
庆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 国庆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
国quốc