Bỏ qua điều hướng
Từ điển

祈福

Bính âmqífúHán-Việtkỳ phúcTừ loạidanh từ

cầu phúc, cầu may

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向神明求福,希望平安顺利

    过年的时候很多人去庙里祈福。

    Guònián de shíhou hěn duō rén qù miào lǐ qífú.

    Dịp Tết có rất nhiều người đi chùa cầu phúc.

Cụm thường gặp

去庙里祈福 (đi chùa cầu phúc) / 为家人祈福 (cầu phúc cho gia đình) / 祈福的人 (người đi cầu phúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 祈福. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.