祈福
Bính âmqífúHán-Việtkỳ phúcTừ loạidanh từ
cầu phúc, cầu may
Giải nghĩa & ví dụ
向神明求福,希望平安顺利
过年的时候很多人去庙里祈福。
Guònián de shíhou hěn duō rén qù miào lǐ qífú.
Dịp Tết có rất nhiều người đi chùa cầu phúc.
Cụm thường gặp
去庙里祈福 (đi chùa cầu phúc) / 为家人祈福 (cầu phúc cho gia đình) / 祈福的人 (người đi cầu phúc)
祈
福
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 祈福. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.