Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不幸

Bính âmbúxìngHán-Việtbất hạnhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5

không may, bất hạnh; điều bất hạnh, tai họa

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. không may, bất hạnh

    使人失望、痛苦的;运气不好的

    这是一件很不幸的事。

    zhè shì yí jiàn hěn búxìng de shì.

    Đây là một chuyện rất không may.

  1. điều bất hạnh, tai họa

    使人痛苦的遭遇或灾祸

    他经历了很多不幸。

    tā jīnglì le hěn duō búxìng.

    Anh ấy đã trải qua rất nhiều điều bất hạnh.

Cụm thường gặp

不幸的消息 (tin tức không may) / 遭遇不幸 (gặp phải điều bất hạnh) / 不幸去世 (qua đời đáng tiếc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不幸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.