Bỏ qua điều hướng
Từ điển

侥幸

Bính âmjiǎoxìngHán-Việtnghiêu hạnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

may mắn (do ngẫu nhiên); cầu may, ăn may

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由于偶然的运气而意外获得成功或免去灾祸

    他抱着侥幸心理闯红灯,结果出了事故。

    tā bàozhe jiǎoxìng xīnlǐ chuǎng hóngdēng, jiéguǒ chūle shìgù.

    Anh ta ôm tâm lý cầu may vượt đèn đỏ, kết quả gây ra tai nạn.

Cụm thường gặp

侥幸心理 (tâm lý cầu may) / 侥幸逃脱 (may mà thoát được) / 心存侥幸 (ôm lòng cầu may)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 侥幸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.